Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
conchectomy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc cắt tai được thực hiện ở một số giống chó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The cropping of the ears carried out with some breeds of dog
Nguồn gốc
(etymology)
concha
+
-ectomy
AI
1
Việc cắt tai được thực hiện ở một số giống chó
1
Việc cắt tai được thực hiện ở một số giống chó
1
Việc cắt tai được thực hiện ở một số giống chó