Dịch

concerted effort

danh từ (noun)
US/kənˈsɝtəd ˈɛf.ɚt/

Nghĩa chính

  1. Nỗ lực chung, cố gắng phối hợpdanh từa coordinated attempt to achieve something

Ví dụ

  • .Việc dọn dẹp cần nỗ lực chung của tất cả các tình nguyện viên.

AI