Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
concerted effort
danh từ
(noun)
US
/
k
ə
n
ˈ
s
ɝ
t
ə
d
ˈɛ
f
.ɚ
t
/
Nghĩa chính
1
Nỗ lực chung, cố gắng phối hợp
danh từ
a coordinated attempt to achieve something
Ví dụ
The
cleanup
required
a
concerted
effort
from
all
volunteers
.
Việc dọn dẹp cần nỗ lực chung của tất cả các tình nguyện viên.
AI
1
Nỗ lực chung
1
Nỗ lực chung
1
Nỗ lực chung