Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
concededly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem concede
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
admittedly
Nguồn gốc
(etymology)
conceded
+
-ly
Ví dụ
They
concededly
ignored
the
historical
record
and
made
assumptions
about
jury
behavior
that
have
been
called
into
question
by
more
recent
research
.
AI
1
Xem concede
1
Xem concede
1
Xem concede