Dịch

concealed shoes

danh từ (noun)
US/kənˈsild ˈʃʲuz/

Nghĩa chính

  1. Thực hành ma thuật dân gian mang tính lịch sử, trong đó những đôi giày đơn lẻ, quá mòn được cố tình giấu bên trong cấu trúc của một ngôi nhà hoặc tòa nhàdanh từA historical folk-magic practice in which single, heavily worn shoes were intentionally hidden within the structure of a home or building.

AI