Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
concealed carry
danh từ
(noun)
US
/
k
ə
n
ˈ
s
i
l
d
ˈ
k
æ
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Việc thực hành mang súng giấu kín ở nơi công cộng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of carrying a concealed firearm in public.
Ví dụ
Unlike
other
states
,
where
concealed
carry
is
specifically
prohibited
in
places
of
worship
,
Wisconsin's
new
law
allows
it
anywhere
except
for
specific
locations
.
AI
1
Việc thực hành mang súng giấu kín ở nơi công cộng
1
Việc thực hành mang súng giấu kín ở nơi công cộng
1
Việc thực hành mang súng giấu kín ở nơi công cộng