Dịch

concealed carry

danh từ (noun)
US/kənˈsild ˈkæɹi/

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành mang súng giấu kín ở nơi công cộngdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of carrying a concealed firearm in public.

Ví dụ

  • , , Wisconsin's .

AI