Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
computer scientist
danh từ
(noun)
UK
/
k
ə
m
ˈ
p
j
uː
t
ə
ˈ
s
aɪ
ə
n
t
ɪ
s
t
/
US
/
k
ə
m
ˈ
p
j
u
t
ɚ ˈ
s
aɪ
ə
n
t
ə
s
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhà khoa học máy tính
danh từ
One who studies or practises computer science.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
computer scientist
Dạng gốc
(base form)
computer scientist
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
informático
giống đực
Nhà khoa học máy tính
Ví dụ
The
computer
scientist
cannot
solve
the
problem
.
You
will
never
become
a
computer
scientist
.
I'm
a
computer
scientist
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Nhà khoa học máy tính
1
Nhà khoa học máy tính
1
Nhà khoa học máy tính