Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
computer monitor
Nghĩa chính
1
Màn hình máy tính
Ví dụ
He
cleaned
his
computer
monitor
.
Anh ấy lau sạch màn hình máy tính của mình.
Xuất hiện ở từ khác
monitor
kết hợp
màn hình máy tính
AI
1
Màn hình máy tính
1
Màn hình máy tính
1
Màn hình máy tính