Nghĩa chính
- Phòng máy tínhdanh từA space for using on-site computers, usually as part of an institution such as a school or library.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- computer labDạng gốc (base form)
- computer labsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- labkết hợpphòng máy tính
Ví dụ
- Ziri school's .Chọn nâng cấp phòng máy tính, thư viện trường đại học đã chi hơi vượt ngân sách.
- .Ziri đến phòng máy tính.
- Ziri .