Nghĩa chính
- Kiểu dữ liệu có thể được xây dựng bằng ngôn ngữ lập trình ngoài các kiểu nguyên thủy của ngôn ngữ đó và các kiểu tổng hợp khác; được minh họa bằng mảng, cấu trúc và lớpdanh từA data type that can be constructed in a programming language out of that language's primitive types and other composite types; exemplified by array, structure, and class.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- composite typeDạng gốc (base form)
- composite typesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa