Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
complier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ngoan ngoãn phục tùng, người nịnh bợ
danh từ
One who complies or obeys.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
complier
Dạng gốc
(base form)
complier
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
a
great
complier
with
every
court
Họ từ
(word family)
cùng gốc
complier
non
complier
Người không tuân thủ
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
comply
+
-er
AI
1
Người ngoan ngoãn phục tùng
1
Người ngoan ngoãn phục tùng
1
Người ngoan ngoãn phục tùng