compliable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể uốn cong; có khả năng uốn congtính từBendable; able to bend.
- Có khả năng nhượng bộ người khác hoặc sẵn sàng làm như vậy; tuân thủtính từCapable of yielding to another, or willing to do so; compliant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compliableDạng gốc (base form)
- more compliableSo sánh hơn (comparative)
- most compliableSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- […] , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa