Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
complex process
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɒ
m
p
l
ɛ
k
s
ˈ
p
ɹ
əʊ
.
s
ɛ
s
/
US
/
k
ɑ
m
ˈ
p
l
ɛ
k
s
ˈ
p
ɹ
ɑ
.
s
ɛ
s
/
Nghĩa chính
1
Quá trình phức tạp
danh từ
a procedure involving many steps
Ví dụ
The
tax
filing
is
a
complex
process
that
requires
careful
attention
.
Việc khai thuế là một quá trình phức tạp cần chú ý kỹ.
AI
1
Quá trình phức tạp
1
Quá trình phức tạp
1
Quá trình phức tạp