Nghĩa chính
- Số phứcdanh từA number of the form a + bi, where a and b are real numbers and i denotes the imaginary unit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- complex numberDạng gốc (base form)
- complex numbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| split-complex numberdanh từ | danh từ | Phần tử của đại số hai chiều trên trường số thực chứa phần tử ȷ ≠ 1 thỏa mãn ȷ² = 1 |
Xuất hiện ở từ khác
- complexdễ nhầmTrong cụm “complex number”, “complex” là tính từ nghĩa là “phức”, không phải là “phức tạp”.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- n-th zⁿ = . .
- " + ".