Dịch

company time

danh từ (noun)
US/ˈkʌmpəˌni ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Khoảng thời gian mà người lao động được người sử dụng lao động trả lương và do đó người sử dụng lao động phải chịu trách nhiệm về phúc lợi của người lao động, đồng thời người lao động phải tránh tham gia vào các lợi ích cá nhândanh từkhông đếm được (uncountable)A time in which an employee is being compensated by their employer, and for which the employer is therefore responsible for the welfare of the employee, and also in which the employee is expected to refrain from engaging in personal interests.

Ví dụ

  • , .
  • Ziri .
  • , . .

AI