communitas
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cộng đồng không có cấu trúc của kinh nghiệm chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unstructured community of common experience.
- Chính tinh thần cộng đồng; tinh thần cộng đồng mãnh liệt, cảm giác bình đẳng xã hội, đoàn kết và gắn kết với nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The very spirit of community; an intense community spirit, the feeling of great social equality, solidarity, and togetherness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- communitasDạng gốc (base form)
- communitates (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcommūnitās
Cùng gốc (doublet)community
Ví dụ
- , , , .
- .
- pilgrim's .