Dịch

communications technology

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công nghệ truyền thông, công nghệ liên lạcdanh từtechnology used for communications

Cụm từ (phrase)

information and communications technologydanh từViệc xử lý dữ liệu bằng máy tính và di chuyển dữ liệu giữa các máy tính

Ví dụ

  • .Những tiến bộ trong công nghệ truyền thông đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

AI