communications technology
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công nghệ truyền thông, công nghệ liên lạcdanh từtechnology used for communications
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| information and communications technologydanh từ | danh từ | Việc xử lý dữ liệu bằng máy tính và di chuyển dữ liệu giữa các máy tính |
Ví dụ
- .Những tiến bộ trong công nghệ truyền thông đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.