Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
communication cord
danh từ
(noun)
UK
/
k
ə
ˌ
m
j
uː
.
n
ɪ
ˈ
k
eɪ
.
ʃ
ə
n
ˈ
k
ɔː
d
/
US
/
k
ə
ˌ
m
j
u
.
n
ɪ
ˈ
k
eɪ
.
ʃ
ə
n
ˈ
k
ɔɹ
d
/
Nghĩa chính
1
Dây báo hãm (trên xe lửa)
danh từ
Synonym of emergency cord.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
communication cord
Dạng gốc
(base form)
communication cord
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
emergency cord
Ví dụ
Although
the
pyrotechnics
should
be
slightly
dimmed
as
the
shoes
become
run
in
,
one
feels
that
they
may
still
be
strong
enough
to
tempt
some
nervous
passengers
in
the
leading
coach
of
a
boat
train
to
reach
for
the
communication
cord
.
Who
pulled
the
communication
cord
?
AI
1
Dây báo hãm (trên xe lửa)
1
Dây báo hãm (trên xe lửa)
1
Dây báo hãm (trên xe lửa)