Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
commonly associated
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
k
ɒ
m
ə
n
l
i
ə
ˈ
s
əʊ
ʃ
i
eɪ
t
ɪ
d
/
US
/ˈ
k
ɑ
m
ə
n
l
i
ə
ˈ
s
oʊ
ʃ
i
eɪ
t
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Thường liên quan, thường được gắn liền
tính từ
frequently linked
Ví dụ
Stress
is
commonly
associated
with
insomnia
.
Căng thẳng thường liên quan đến chứng mất ngủ.
AI
1
Thường liên quan
1
Thường liên quan
1
Thường liên quan