Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
common method
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɑ
.
m
ə
n
ˈ
m
ɛ
θ
ə
d
/
Nghĩa chính
1
Phương pháp phổ biến, cách thường dùng
danh từ
a widely used technique
Ví dụ
A
common
method
for
cleaning
windows
is
using
a
squeegee
.
Một phương pháp phổ biến để rửa cửa sổ là dùng cây gạt.
AI
1
Phương pháp phổ biến
1
Phương pháp phổ biến
1
Phương pháp phổ biến