Dịch

common method

danh từ (noun)
US/ˈkɑ.mən ˈmɛθəd/

Nghĩa chính

  1. Phương pháp phổ biến, cách thường dùngdanh từa widely used technique

Ví dụ

  • .Một phương pháp phổ biến để rửa cửa sổ là dùng cây gạt.

AI