Dịch

commodity fetish

danh từ (noun)
UK/kəˈmɒdəti ˈfɛt.ɪʃ/US/kəˈmɑdəti ˈfɛtɪʃ/

Nghĩa chính

  1. Món đồ có giá trị được xác định bởi chủ nghĩa tôn sùng hàng hóadanh từAn item whose value has been determined by commodity fetishism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commodity fetishDạng gốc (base form)
  2. commodity fetishesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

commodity fetishismdanh từBái vật giáo hàng hóa, sự sùng bái hàng hóa

AI