Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
commodiousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự rộng rãi, sự thênh thang
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being commodious.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
commodiousness
commodious
Rộng rãi và tiện lợi; rộng rãi và thoải mái
tính từ
incommodious
Không thoải mái hoặc không hiếu khách, đặc biệt là do chật chội hoặc nhỏ, hẹp, v.v
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
commodious
+
-ness
AI
1
Sự rộng rãi
1
Sự rộng rãi
1
Sự rộng rãi