commodate
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Việc cho mượn không đòi hỏi trả lạidanh từA gratuitous loan.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commodateDạng gốc (base form)
- commodatesSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Sắp xếp
- Sắp xếp, điều chỉnhTo put in order, adjust, arrange.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcommodātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha