Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Phương pháp có được tài sản bằng cách trộn lẫn các chất thuộc về các chủ sở hữu khác nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of acquiring property by mixing or blending substances belonging to different proprietors.
- Việc đặt một miếng bánh nhỏ vào chén thánh trong Thánh lễ, tiêu biểu cho sự đoàn tụ của thể xác và linh hồn khi phục sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The putting of a small piece of the host into the chalice during Mass, typifying the reunion of body and soul at the resurrection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commixtionDạng gốc (base form)
- commixtionsSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Hành động trộn hoặc trộn lẫn với nhau
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hành động trộn hoặc trộn lẫn với nhau; trộn lẫn vào nhauThe action of mixing or blending together; commingling.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicommixtion
- từ tiếng Pháp trung đạicommixtion
- từ tiếng Latinhcommixtiō