Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
commercial activity
danh từ
(noun)
UK
/
k
ə
ˈ
m
ɜː
.
ʃ
ə
l
æ
k
ˈ
t
ɪ
v
.
ɪ
.
t
i
/
US
/
k
ə
ˈ
m
ɝ.
ʃ
ə
l
æ
k
ˈ
t
ɪ
v
.
ɪ
.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Hoạt động thương mại, kinh doanh
danh từ
any business or trade operation
Ví dụ
The
city
council
monitors
commercial
activity
in
the
downtown
area
.
Hội đồng thành phố giám sát hoạt động thương mại ở khu trung tâm.
AI
1
Hoạt động thương mại
1
Hoạt động thương mại
1
Hoạt động thương mại