Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
command panoramic views
Nghĩa chính
1
Có tầm nhìn toàn cảnh
Ví dụ
The
hilltop
villa
commands
panoramic
views
of
the
coast
.
Biệt thự trên đồi có tầm nhìn toàn cảnh ra bờ biển.
Xuất hiện ở từ khác
command
kết hợp
có tầm nhìn toàn cảnh
AI
1
Có tầm nhìn toàn cảnh
1
Có tầm nhìn toàn cảnh
1
Có tầm nhìn toàn cảnh