Dịch

comedy and tragedy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thể loại hài, bi kịchdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The genres of comedy and tragedy.
  2. Mặt nạ hài kịch và mặt nạ bi kịchdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The comedy mask and tragedy mask.
  3. Chiếc tất và chiếc buskindanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The sock and buskin.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI