Nghĩa chính
- Thể loại hài, bi kịchdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The genres of comedy and tragedy.
- Mặt nạ hài kịch và mặt nạ bi kịchdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The comedy mask and tragedy mask.
- Chiếc tất và chiếc buskindanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The sock and buskin.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa