Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
comedogenicity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính gây mụn trứng cá hoặc gây mụn trứng cá
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being comedogenic, or acne-producing.
Nguồn gốc
(etymology)
comedogenic
+
-ity
AI
1
Tính gây mụn trứng cá hoặc gây mụn trứng cá
1
Tính gây mụn trứng cá hoặc gây mụn trứng cá
1
Tính gây mụn trứng cá hoặc gây mụn trứng cá