Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
comboability
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Tính có thể kết hợp được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being comboable.
Nguồn gốc
(etymology)
comboable
+
-ity
Ví dụ
Akuma
has
a
LOT
of
comboability
.
He
can
combo
into
supers
from
both
the
air
and
the
ground
with
not
that
much
effort
.
Plus
,
his
dash
is
good
.
AI
1
Tính có thể kết hợp được
1
Tính có thể kết hợp được
1
Tính có thể kết hợp được