Nghĩa chính
- Toán học tổ hợp, giải tích tổ hợp, đại số tổ hợp, lý thuyết tổ hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)a branch of mathematics that studies (usually finite) collections of objects that satisfy specified criteria
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| additive combinatoricsdanh từ | danh từ | Nhánh của tổ hợp liên quan đến các vấn đề cộng tính được biểu diễn bằng cách sử dụng các tập hợp tổng |
| algebraic combinatoricsdanh từ | danh từ | Nhánh của toán học trong đó các kỹ thuật đại số trừu tượng được áp dụng để giải các bài toán tổ hợp và ngược lại |
| arithmetic combinatoricsdanh từ | danh từ | Lĩnh vực toán học giao thoa giữa lý thuyết số, tổ hợp, lý thuyết ergodic và phân tích điều hòa |