Dịch

combinatorics

danh từ (noun)
US/ˌkɑm.bɪn.əˈtɔɹ.ɪks/nguồn

Nghĩa chính

  1. Toán học tổ hợp, giải tích tổ hợp, đại số tổ hợp, lý thuyết tổ hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)a branch of mathematics that studies (usually finite) collections of objects that satisfy specified criteria

Cụm từ (phrase)

additive combinatoricsdanh từNhánh của tổ hợp liên quan đến các vấn đề cộng tính được biểu diễn bằng cách sử dụng các tập hợp tổng
algebraic combinatoricsdanh từNhánh của toán học trong đó các kỹ thuật đại số trừu tượng được áp dụng để giải các bài toán tổ hợp và ngược lại
arithmetic combinatoricsdanh từLĩnh vực toán học giao thoa giữa lý thuyết số, tổ hợp, lý thuyết ergodic và phân tích điều hòa

AI