Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
columned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hình cột, hình trụ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having columns.
Nguồn gốc
(etymology)
column
+
-ed
Ví dụ
The
columned
great
hall
seemed
smaller
because
there
were
no
straight
lines
of
sight
not
blocked
by
a
column
.
a
columned
portico
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
columnado
Theo cột
AI
1
Hình cột
1
Hình cột
1
Hình cột