Dịch

colostomy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vết mổ vào đại tràng để cho phép dẫn lưudanh từAn incision into the colon to allow for drainage.
  2. Lỗ mở được tạo ra trong vết mổ như vậydanh từThe opening produced in such incision.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colostomyDạng gốc (base form)
  2. colostomiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

colostomy bagdanh từTúi nhỏ đặt trên lỗ thoát của một người đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ ruột kết, được sử dụng để thu thập các chất thải có thể đi qua trực tràng của một người

Nguồn gốc (etymology)

AI