colostomy
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Vết mổ vào đại tràng để cho phép dẫn lưudanh từAn incision into the colon to allow for drainage.
- Lỗ mở được tạo ra trong vết mổ như vậydanh từThe opening produced in such incision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colostomyDạng gốc (base form)
- colostomiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| colostomy bagdanh từ | danh từ | Túi nhỏ đặt trên lỗ thoát của một người đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ ruột kết, được sử dụng để thu thập các chất thải có thể đi qua trực tràng của một người |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc colostomyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha