colo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Liên quan đến đại tràngtiền tốPertaining to the colon.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| colo-colodanh từ | danh từ | Loại gia vị của Indonesia có thành phần tương tự như dabu-dabu, nhưng sẫm màu hơn và nhiều dầu hơn |