Dịch

colo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến đại tràngtiền tốPertaining to the colon.

Cụm từ (phrase)

colo-colodanh từLoại gia vị của Indonesia có thành phần tương tự như dabu-dabu, nhưng sẫm màu hơn và nhiều dầu hơn

AI