Nghĩa chính
- Kem dưỡng da hoặc nước rửa dạng lỏng dùng làm chất tẩy rửa cho mắt; một loại thuốc bôi mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lotion or liquid wash used as a cleanser for the eyes; an eye-salve.
- Loosely, any product applied to or around the eyes; kohl.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- collyriumDạng gốc (base form)
- collyria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- collyriumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcollȳrium
- từ tiếng Hy Lạp cổκολλύριονkollúrion“poultice”
Cùng gốc (doublet)koulouri
Ví dụ
- ' […]