Dịch

collyrium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kem dưỡng da hoặc nước rửa dạng lỏng dùng làm chất tẩy rửa cho mắt; một loại thuốc bôi mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lotion or liquid wash used as a cleanser for the eyes; an eye-salve.
  2. Loosely, any product applied to or around the eyes; kohl.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. collyriumDạng gốc (base form)
  2. collyria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. collyriumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcollȳrium
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκολλύριονkollúrion“poultice”

Cùng gốc (doublet)koulouri

Ví dụ

  • ' […]

AI