Dịch

collie eye anomaly

danh từ (noun)
US/ˈkɑli ˈaɪ əˈnɑ.mə.li/

Nghĩa chính

  1. Bệnh về mắt hai bên bẩm sinh, di truyền ở chó, đặc trưng bởi màng mạch kém phát triểndanh từkhông đếm được (uncountable)A congenital, inherited, bilateral eye disease of dogs characterized by an underdeveloped choroid.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI