Nghĩa chính
- Xơ dừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fibre obtained from the husk of a coconut, used chiefly in making rope, matting and as a peat substitute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coirDạng gốc (base form)
- coirsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coire licetdanh từ | danh từ | Yêu cầu cấp quyền hội họp và cho phép thành lập một trường đại học dưới Đế chế La Mã |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tamilகயிறுkayiṟu
- mượn từ tiếng Malayalamകയർkayaṟ