Dịch

coir

danh từ (noun)
UK/ˈkoːjə/US/ˈkɔɪɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xơ dừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fibre obtained from the husk of a coconut, used chiefly in making rope, matting and as a peat substitute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coirDạng gốc (base form)
  2. coirsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coire licetdanh từYêu cầu cấp quyền hội họp và cho phép thành lập một trường đại học dưới Đế chế La Mã

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tamilகயிறுkayiṟu
  2. mượn từ tiếng Malayalamകയർkayaṟ

AI