Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cogwheeled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được chế tạo hoặc lắp với bánh răng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Built or fitted with cogwheels.
Nguồn gốc
(etymology)
cogwheel
+
-ed
Ví dụ
The
railway
was
cogwheeled
and
arranged
in
a
series
of
six
inclined
planes
which
,
in
construction
,
bespeak
considerable
mechanical
ingenuity
...
As
they
approached
,
something
whirred
deep
in
its
cogwheeled
innards
.
The
minute
hand
moved
with
a
clonk
,
and
shuddered
to
a
halt
on
the
9.
AI
1
Được chế tạo hoặc lắp với bánh răng
1
Được chế tạo hoặc lắp với bánh răng
1
Được chế tạo hoặc lắp với bánh răng