cogon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cỏ tranhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several perennial rhizomatous grasses of genus Imperata, especially Imperata cylindrica.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cogonDạng gốc (base form)
- cogonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cogon Pardodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Cebu, Cebu, Philippines |
| Cogon Ramosdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Cebu, Cebu, Philippines |
| Punta Cogondanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Roxas, Capiz, Philippines |
| Cogon Combadodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Ormoc, Leyte, Philippines |
| Almendras-Cogondanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Sorsogon, Sorsogon, Philippines |
| cogon grassdanh từ | danh từ | Cogon.chưa dịch |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cogonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacogón
- từ tiếng Tagalogkugon
- từ Cebuanokugon