Dịch

coffee money

danh từ (noun)
/ˈkɔfi ˌmʌni/

Nghĩa chính

  1. Thay đổi lỏng lẻodanh từkhông đếm được (uncountable)Loose change.
  2. Tiền cà phêdanh từkhông đếm được (uncountable)A small amount of money given as a bribe or gratuity.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Mã Laiduit kopi

Ví dụ

  • / .
  • ‘ ’ , don’t .

AI