Dịch

coercibly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cưỡng bức; theo một cách cưỡng bức; bằng sự ép buộctrạng từCoercively; in a way that is coercive; by coercion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coerciblyDạng gốc (base form)
  2. more coerciblySo sánh hơn (comparative)
  3. most coerciblySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Là kết quả của sự ép buộc
  1. Là kết quả của sự ép buộc; bị ép buộc; một cách ép buộcAs a result of coercion; having been coerced; in a coerced manner.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , " " oil-importing .
  • .

AI