coercibly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cưỡng bức; theo một cách cưỡng bức; bằng sự ép buộctrạng từCoercively; in a way that is coercive; by coercion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coerciblyDạng gốc (base form)
- more coerciblySo sánh hơn (comparative)
- most coerciblySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Là kết quả của sự ép buộc
- Là kết quả của sự ép buộc; bị ép buộc; một cách ép buộcAs a result of coercion; having been coerced; in a coerced manner.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , " " oil-importing .
- .