Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coenospecies
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loài lai sinh thái (giữa hai sinh thái khác nhau)
danh từ
Either of a group of related species that are able to form (often fertile) hybrids
Nguồn gốc
(etymology)
coen-
+
-o-
+
species
Ví dụ
Here
,
it
may
be
suggested
that
,
since
DT
-
Taq
I
and
K
1
K
2-
Taq
I
can
distinguish
the
cytoplasm
(
maternal
lineage
)
of
wild
brassicas
(
used
in
the
present
study
),
they
may
be
used
to
assess
natural
hybridization
processes
within
the
Brassica
coenospecies
.
AI
1
Loài lai sinh thái (giữa hai sinh thái khác nhau)
1
Loài lai sinh thái (giữa hai sinh thái khác nhau)
1
Loài lai sinh thái (giữa hai sinh thái khác nhau)