cocus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Brya ebenus, một loài cây có hoa ở Caribedanh từBrya ebenus, a Caribbean flowering tree.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cocus wooddanh từ | danh từ | Cây Brya ebenus |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cocus wooddanh từ | danh từ | Cây Brya ebenus |