Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
coastlander
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người sống dọc theo bờ biển
danh từ
A person who lives along the coast.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
coastlander
Dạng gốc
(base form)
coastlander
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
coastland
+
-er
AI
1
Người sống dọc theo bờ biển
1
Người sống dọc theo bờ biển
1
Người sống dọc theo bờ biển