Dịch

coal town

danh từ (noun)
UK/ˈkəʊl ˈtaʊn/US/ˈkoʊl ˈtæʊn/

Nghĩa chính

  1. Thị trấn công ty do một công ty khai thác mỏ xây dựng để làm nơi ở cho công nhân tại mỏ than. Đây thường là những cộng đồng chưa hợp nhấtdanh từA company town built by a mining company to house workers at a coal mine. These are usually unincorporated communities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coal townDạng gốc (base form)
  2. coal townsSố nhiều (plural)

AI