Nghĩa chính
- Là cư dân bản địa hoặc lâu đời của khu vực khai thác than truyền thống ở phía đông bắc Pennsylvania; một công nhân ở các mỏ ở khu vực nàydanh từA native or established resident of the traditional coal-mining area of northeastern Pennsylvania; a worker in the mines of this region.
- Cậu bé phá pháchdanh từA breaker boy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coal crackerDạng gốc (base form)
- coal crackersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , ! .