Dịch

CNN

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈsiˈɛˈnɛn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kênh truyền hình cáp Mỹdanh từ riêngInitialism of Cable News Network: an American television channel.
  2. Mạng Tin tức Clintondanh từ riêngInitialism of Clinton News Network.
  3. Mạng Tin tức Cộng sảndanh từ riêngInitialism of Communist News Network.
  4. Mạng nơ-ron tích chậpdanh từInitialism of convolutional neural network.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CNNDạng gốc (base form)
  2. CNNsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

CNN effectdanh từ riêngVề mặt lý thuyết, tác động tiêu cực đến nền kinh tế và các khía cạnh khác của đời sống xã hội do mọi người ở nhà xem tin tức truyền hình gây ra trong thời kỳ khủng hoảng như chiến tranh

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Mạng Tin tức Tội phạm
  1. Initialism of Criminal News Network.

Ví dụ

  • , .Khi được CNN hỏi về các biện pháp DHS đang thực hiện sau vụ rò rỉ tài liệu Lầu Năm Góc, Mayorkas cho biết bộ đã gửi nhắc nhở tới nhân viên và ông đã chỉ đạo rà soát.
  • , .Không, tôi không xem CNN.
  • , .Không, tôi không xem CNN.

AI