cly
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nắm bắt; ăn trộmđộng từngoại động từ (transitive)To seize; to steal.
- Túi của một ngườidanh từA person's pocket.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frisk someone's clyđộng từ | động từ | Ăn trộm từ túi của ai đó |
Ví dụ
- , / ; / , / , .