Dịch

clung

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bám vào, dính sát vàotính từShrunken; wasted away.

Họ từ (word family)

cùng gốc clung

Ví dụ

  • .Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta.
  • Tom clung to a branch.
  • Layla clung to life.

AI