Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
clung
B1
tính từ
(adjective)
UK
/
k
l
ʌ
ŋ
/
US
/
k
l
ʊ
ŋ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bám vào, dính sát vào
tính từ
Shrunken; wasted away.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
clung
clung
e
Âm hộ hoặc âm đạo
danh từ
Ví dụ
Wet
clothes
clung
to
her
body
.
Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta.
Tom
clung
to
a
branch
.
Layla
clung
to
life
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Bám vào
1
Bám vào
1
Bám vào