clubbed
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hình đùi cui, thô lỗtính từShaped like a club; grasped like, or used as, a club.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clubbedDạng gốc (base form)
- more clubbedSo sánh hơn (comparative)
- most clubbedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- myght ; , Myghty pestels , fote Chân nàng mà ngươi có thể thấy; / Nhưng chúng chắc nịch và cộc cằn, / Những chiếc chày lực lưỡng và thô kệch, / Đẹp và trắng / Như bàn chân chim diều hâu
- .Bọn họ bị đánh bằng gậy.
- .Các cô gái hùn tiền lại để giúp đỡ gia đình nghèo.