Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Tầm ảnh hưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Influence or effectiveness, especially political.
- Cú đánh mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A blow with the hand.
- Cú đánh ghi điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A home run.
- Đánh mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To hit (someone or something), especially with the fist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clout sbtát ai, đánh mạnh vào ai
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)car cloutTội đột nhập vào ô tôclout nailCác loại đinh có đầu phẳng lớn được thiết kế để đóng chặt tấm kim loại vào gỗ, đóng đinh vào cây trục, v.v., thường có móc càiclout listDanh sách thường là bí mật chứa tên của những người sẽ được tiếp cận, hưởng lợi hoặc có ảnh hưởng đặc biệt trong một tình huống chính trị hoặc xã hội, đặc biệt là do có mối quan hệ cá nhân, nghề nghiệp hoặc tài chính với những người có thẩm quyềnclout-nailChiếc đinh sắt rèn có đầu phẳng lớn, dùng để đóng đinh vào cây trục, lưỡi cày, v.v., cũng như để đóng đinh gỗ và cho nhiều mục đích khác nhaune'er cast a clout till May be outKhông thay quần áo mùa đông sang quần áo mùa hè cho đến tháng 6, vì tháng 5 thường có những đợt rét đậm đột ngộtclout chaserNgười cố gắng đạt được quyền lực và ảnh hưởng về chính trị hoặc xã hội, đặc biệt thông qua liên kết hoặc xung đột với các nhân vật của công chúng
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Tâm bia bắn cung
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The center of the butt at which archers shoot; probably once a piece of white cloth or a nail head.
Họ từ (word family)
cùng gốc cloutNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclout“piece of cloth”
- từ tiếng Anh cổclūt“piece of cloth, patch; metal plate”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*klūt
Ví dụ
- , , Sau khi từ bỏ tầm ảnh hưởng tại Hội đồng Thành phố để tranh cử vào hội đồng quận, và mất đi vị thế do thất bại trong việc giành chức chủ tịch, Duffy không còn ở vị thế để tự mình tìm kiếm chức chủ tịch đảng.
- ‘ … .’Một cú đánh vào tai như ngươi đã cho ta... Nhưng ta sớm dạy cho ngươi một bài học.
- ’ he’ll .Hắn phải bắn gần hơn nếu không sẽ chẳng bao giờ trúng tâm bia.
Xuất hiện ở từ khác
- influenciaTiếng Tây Ban Nhatương đương