Dịch

clout

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Tầm ảnh hưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Influence or effectiveness, especially political.
  2. Cú đánh mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A blow with the hand.
  3. Cú đánh ghi điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A home run.
  4. Đánh mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To hit (someone or something), especially with the fist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cloutNguyên thể (infinitive)
  2. cloutsSố nhiều (plural)
  3. cloutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cloutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clout sbtát ai, đánh mạnh vào ai

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Tâm bia bắn cung
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The center of the butt at which archers shoot; probably once a piece of white cloth or a nail head.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclout“piece of cloth”
  2. từ tiếng Anh cổclūt“piece of cloth, patch; metal plate”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*klūt

Ví dụ

  • , , Sau khi từ bỏ tầm ảnh hưởng tại Hội đồng Thành phố để tranh cử vào hội đồng quận, và mất đi vị thế do thất bại trong việc giành chức chủ tịch, Duffy không còn ở vị thế để tự mình tìm kiếm chức chủ tịch đảng.
  • ‘ … .’Một cú đánh vào tai như ngươi đã cho ta... Nhưng ta sớm dạy cho ngươi một bài học.
  • ’ he’ll .Hắn phải bắn gần hơn nếu không sẽ chẳng bao giờ trúng tâm bia.

AI