Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thung lũng, khe núidanh từA narrow valley; a cleft in a hillside; a ravine, glen, or gorge.
- Cống xả bùndanh từA sluice used in returning water to a channel after depositing its sediment on the flooded land.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cloughDạng gốc (base form)
- cloughsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Howden Cloughdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô ở Metropolitan Borough of Kirklees, West Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE2326) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khe chạc cây
- The cleft or fork of a tree; crotch.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclough
- từ tiếng Anh cổ*clōh
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*klą̄h“cleft, sluice, abyss”
Ví dụ
- day-sky […] Bầu trời ban ngày lấp lánh trên giọt sương Và ẩn mình trong vùng thạch thảo và thung lũng dương xỉ
- , , 1 6 , 5 .Theo đó, tôi ước tính độ sâu của cống ở đầu dưới sâu hơn 1 foot 6 inch so với phần lấp đầy của khe núi, đồng thời tạo cho nó một độ dốc tăng dần để phù hợp với độ sâu 5 foot tính từ bề mặt ở đầu nguồn.